juice

/dʤu:s/
danh từ
  1. nước ép (của quả, thịt, rau)
    • the juice of an orange
      nước cam
  2. dịch
    • gastric juice
      dịch vị
  3. (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái )
  4. (từ lóng) xăng, dầu; điện
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước

Idioms

  • to juice up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

juice
A child pours orange juice from a pitcher into a glass.