kéo

Học thuật
Thân thiện
kéo

Mẹ dùng cái kéo để cắt tờ giấy màu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ hai lưỡi bằng thép bắt chéo nhau, dùng để cắt: Một công cụ cầm tay dùng để cắt các vật liệu mỏng như giấy, vải, tóc.
  2. Động từ:

    • Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hoặc di chuyển theo một hướng: Tác động một lực để di chuyển một vật.
    • Làm cho dài ra: Kéo dãn một vật liệu để trở nên dài hơn hoặc mỏng hơn.
    • Tiến về, di chuyển về một phía: Dùng để miêu tả sự di chuyển của một đám đông hoặc hiện tượng tự nhiên.
    • , đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Tạo hình kim loại thành đồ trang sức.
    • Rủ nhau, tập hợp nhau cùng làm việc : Dẫn dắt hoặc tập hợp một nhóm người.
    • Chỉ huy, đưa đi theo: Dẫn dắt một lực lượng (như quân đội) di chuyển.
    • Làm cho dây đàn rung lên thành âm thanh: Sử dụng cungđể tạo ra âm thanh từ nhạc cụ dây.
    • Nâng lên hoặc hạ xuống: Điều chỉnh vị trí hoặc mức độ của một thứ.
    • Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Làm cho một sự việc hoặc vật thể kéo dài thêm.
    • Thu hồi, lấy lại được phần nào: Khôi phục hoặc thu về một phần lợi ích, chi phí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chị ấy dùng kéo để cắt vải may áo.
    • Cái kéo này cùn rồi, không cắt được cả.
  • Động từ:

    • Người ta phải kéo thật mạnh mới mở được cánh cửa này. (Làm cho vật chuyển dịch)
    • Thợ thủ công kéo vàng thành sợi nhỏ. (Làm cho dài ra)
    • Đám mây đen kéo về từ phía tây. (Tiến về một phía)
    • Anh ấy học cách kéo nhẫn từ bạc nguyên khối. (Đánh đồ nữ trang)
    • Mọi người kéo nhau ra đồng làm việc từ sáng sớm. (Rủ nhau cùng làm)
    • Vị tướng kéo quân ra trận. (Đưa đi theo)
    • Nghệ sĩ kéo cây đàn nhị một cách điêu luyện. (Làm cho dây đàn rung lên)
    • Chúng ta cần kéo mức năng suất lao động lên cao hơn. (Nâng cao lên)
    • Cuộc họp kéo dài suốt ba tiếng đồng hồ. (Trải dài về thời gian)
    • Bán đợt hàng tồn này để kéo lại chút vốn. (Lấy lại được phần nào)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kéo lê": di chuyển một vật nặng một cách khó nhọc, thường làm chạm mặt đất.

    • kéo lê đôi giày rách trên đường về.
  • "kéo cày": (nghĩa bóng) làm việc vất vả, cực nhọc để kiếm sống.

    • Ông ấy cả đời kéo cày trả nợ cho con cái ăn học.
  • "kéo bè kéo cánh": tập hợp phe nhóm, thường với ý không tốt.

    • Hắn ta chỉ giỏi kéo bè kéo cánh để chống đối người khác.
Biến thể từ gần giống
  • Kéo co (danh từ): Một trò chơi dân gian, hai đội dùng sức kéo một sợi dây về phía mình.
  • Kéo dài (động từ): Làm cho thời gian hoặc không gian trở nên dài hơn dự định.
  • Kéo lưới (động từ): Hành động thu lưới đánh vào bờ.
  • Kéo theo (động từ): Dẫn đến, mang theo một hệ quả hoặc sự việc khác.
    • Lạm phát cao kéo theo giá cả leo thang.
Từ đồng nghĩa
  • Kéo (với nghĩa kéo vật): lôi, giật, kéo lê.
  • Kéo (với nghĩa kéo dài): duỗi, dãn, kéo dãn.
  • Kéo (với nghĩa tập hợp): dẫn, dắt, lôi kéo, quy tụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kéo vào: Kéo một vật từ ngoài vào trong một không gian.
    • Kéo chiếc ghế vào gần bàn hơn.
  • Kéo ra: Kéo một vật từ trong ra ngoài một không gian.
    • Kéo hộp đồ ra khỏi gầm giường.
  • Kéo lên: Kéo một vật từ vị trí thấp lên cao.
    • Kéo cờ lên đỉnh cột.
  • Kéo xuống: Kéo một vật từ vị trí cao xuống thấp.
    • Kéo màn cửa xuống để che nắng.
Thành ngữ liên quan
  • Kéo cày trả nợ: Làm lụng vất vả để trả các khoản nợ.
    • Đời bố mẹ kéo cày trả nợ, nay đến lượt con cái.
  • Kéo bè kéo đảng: Tụ tập, lập phe nhóm (mang nghĩa tiêu cực).
  • Nước kéo bè trôi: (Nghĩa bóng) việc đã qua rồi, không thể thay đổi được.
  • Kéo gỗ ra rừng: Làm việc thừa, vô ích, không đúng chỗ.
kéo

Mẹ dùng cái kéo để cắt tờ giấy màu.

  1. 1 dt Dụng cụ hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, dùng để cắt: Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này (cd).
  2. 2 đgt 1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình: Anh kéo Loan tới trước tủ kính (NgHTưởng); Trâu béo kéo trâu gầy (tng); Kéo lưới; Kéo chăn về phía mình 2. Làm cho dài ra: Kéo bông thành sợi. 3. Tiến về một phía: Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang (cd). 4. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo chiếc nhẫn. 5. Rủ nhau cùng làm một việc : Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. 6. Đưa đi theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. 7. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh: Kéo nhị; Kéo vi-ô-lông. 8. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống: Kéo màn lên; Kéo năng suất lên; Kéo giá cả xuống. 9. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Ngọn lửa kéo dài ra; Buổi họp kéo đến chiều. 10. Lấy lại được phần nào: Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn.