kênh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sông đào, đường dẫn nước nhân tạo: Dùng để chỉ một con sông hoặc đường nước được đào ra nhằm mục đích dẫn nước, tưới tiêu hoặc phục vụ giao thông đường thủy.
- Đường truyền, luồng thông tin: Trong lĩnh vực truyền thông và điện tử, "kênh" chỉ một đường dẫn tín hiệu hoặc một tần số cụ thể để phát sóng chương trình.
Động từ:
- Nâng một đầu lên: Hành động dùng lực để nâng một đầu của một vật nặng, dài (như tấm ván, thanh gỗ) lên cao.
Tính từ:
- Lệch, không khớp, không bằng phẳng: Dùng để mô tả trạng thái của một vật khi được đặt không đều, một bên cao hơn bên kia, tạo ra khoảng hở hoặc không khít.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Kênh đào này giúp dẫn nước tưới cho cả cánh đồng. (Con kênh đào này giúp dẫn nước tưới cho cả cánh đồng.)
- Bạn hãy chuyển sang kênh thời sự để xem tin tức mới nhất. (Bạn hãy chuyển sang kênh thời sự để xem tin tức mới nhất.)
Động từ:
- Anh ấy phải kênh tấm ván lên để lấy chiếc bút bị rơi bên dưới. (Anh ấy phải nâng tấm ván lên để lấy chiếc bút bị rơi bên dưới.)
Tính từ:
- Cái bàn này bị kênh một chân nên đặt không vững. (Cái bàn này bị lệch một chân nên đặt không vững.)
- Nắp hộp bị kênh, đậy không kín. (Nắp hộp bị lệch, đậy không kín.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Kênh" trong tiếp thị (marketing): Chỉ phương thức hoặc con đường phân phối sản phẩm, dịch vụ đến tay người tiêu dùng.
- Công ty đang mở rộng các kênh bán hàng trực tuyến. (Công ty đang mở rộng các kênh bán hàng trực tuyến.)
"Kênh" trong quản lý dự án: Chỉ một luồng công việc hoặc thông tin liên lạc chính thức.
- Mọi thắc mắc xin gửi theo đúng kênh đã quy định. (Mọi thắc mắc xin gửi theo đúng kênh đã quy định.)
Biến thể và từ liên quan
- Kênh đào (danh từ): Từ ghép, nhấn mạnh đây là công trình nhân tạo được đào ra.
- Kênh đào Suez là tuyến đường biển quan trọng.
- Kênh rạch (danh từ): Từ ghép, thường dùng để chỉ hệ thống sông ngòi, đường nước chằng chịt.
- Vùng đồng bằng sông Cửu Long có mạng lưới kênh rạch dày đặc.
- Kênh truyền hình (danh từ): Từ ghép, chỉ một đài phát sóng truyền hình cụ thể.
- Đây là kênh truyền hình dành riêng cho thiếu nhi.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa sông đào): Mương, máng, sông đào.
- Danh từ (nghĩa đường truyền): Tần số, luồng, tuyến.
- Động từ: Nâng, chêm, đội (lên).
- Tính từ: Lệch, chênh, không phẳng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Ở không đúng kênh": (Thành ngữ hiện đại) Hành động hoặc phát ngôn không phù hợp với ngữ cảnh, đối tượng hoặc phương tiện truyền thông đang sử dụng.
- Anh ta phát biểu chính trị trên kênh giải trí, thật là "ở không đúng kênh".
- 1 dt 1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông: Kênh Pa-na-ma; Kênh Xuy-ê. 2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn: Đổi kênh đài truyền hình.
- 2 đgt Nâng một đầu vật nặng lên: Kênh tấm ván lên.
- tt Để lệch nên không khớp: Cái vung ; Tấm phản kênh.
Proverbs and Idioms
- Rau muống làng Lái, con gái làng Than, làm quan làng Chiền, đan thuyền làng Lớ, chạy chợ làng Kênh, chông chênh làng Mĩ, hậu hĩ Phao Chàng, việc làng Phao Tân
- Kênh nghê vui thú kênh nghê, tép tôm thì lại vui bề tép tôm
- Tôm tép vũng chân trâu be bé, cá kênh nghê bãi bể rong chơi
- Tay nhắc cầu Kênh, tay bềnh thuyền ngược
- Đồng Hoa thì lắm ma thiêng, lắm rắn non Bèn, kênh Cập lắm beo
- Sớm đình Kênh, tối lại đình Kênh