kênh

Học thuật
Thân thiện
kênh

Một chiếc thuyền nhỏ chạy trên kênh nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sông đào, đường dẫn nước nhân tạo: Dùng để chỉ một con sông hoặc đường nước được đào ra nhằm mục đích dẫn nước, tưới tiêu hoặc phục vụ giao thông đường thủy.
    • Đường truyền, luồng thông tin: Trong lĩnh vực truyền thông điện tử, "kênh" chỉ một đường dẫn tín hiệu hoặc một tần số cụ thể để phát sóng chương trình.
  2. Động từ:

    • Nâng một đầu lên: Hành động dùng lực để nâng một đầu của một vật nặng, dài (như tấm ván, thanh gỗ) lên cao.
  3. Tính từ:

    • Lệch, không khớp, không bằng phẳng: Dùng để mô tả trạng thái của một vật khi được đặt không đều, một bên cao hơn bên kia, tạo ra khoảng hở hoặc không khít.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kênh đào này giúp dẫn nước tưới cho cả cánh đồng. (Con kênh đào này giúp dẫn nước tưới cho cả cánh đồng.)
    • Bạn hãy chuyển sang kênh thời sự để xem tin tức mới nhất. (Bạn hãy chuyển sang kênh thời sự để xem tin tức mới nhất.)
  • Động từ:

    • Anh ấy phải kênh tấm ván lên để lấy chiếc bút bị rơi bên dưới. (Anh ấy phải nâng tấm ván lên để lấy chiếc bút bị rơi bên dưới.)
  • Tính từ:

    • Cái bàn này bị kênh một chân nên đặt không vững. (Cái bàn này bị lệch một chân nên đặt không vững.)
    • Nắp hộp bị kênh, đậy không kín. (Nắp hộp bị lệch, đậy không kín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kênh" trong tiếp thị (marketing): Chỉ phương thức hoặc con đường phân phối sản phẩm, dịch vụ đến tay người tiêu dùng.

    • Công ty đang mở rộng các kênh bán hàng trực tuyến. (Công ty đang mở rộng các kênh bán hàng trực tuyến.)
  • "Kênh" trong quản lý dự án: Chỉ một luồng công việc hoặc thông tin liên lạc chính thức.

    • Mọi thắc mắc xin gửi theo đúng kênh đã quy định. (Mọi thắc mắc xin gửi theo đúng kênh đã quy định.)
Biến thể từ liên quan
  • Kênh đào (danh từ): Từ ghép, nhấn mạnh đây công trình nhân tạo được đào ra.
    • Kênh đào Suez tuyến đường biển quan trọng.
  • Kênh rạch (danh từ): Từ ghép, thường dùng để chỉ hệ thống sông ngòi, đường nước chằng chịt.
    • Vùng đồng bằng sông Cửu Long mạng lưới kênh rạch dày đặc.
  • Kênh truyền hình (danh từ): Từ ghép, chỉ một đài phát sóng truyền hình cụ thể.
    • Đây kênh truyền hình dành riêng cho thiếu nhi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa sông đào): Mương, máng, sông đào.
  • Danh từ (nghĩa đường truyền): Tần số, luồng, tuyến.
  • Động từ: Nâng, chêm, đội (lên).
  • Tính từ: Lệch, chênh, không phẳng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Ở không đúng kênh": (Thành ngữ hiện đại) Hành động hoặc phát ngôn không phù hợp với ngữ cảnh, đối tượng hoặc phương tiện truyền thông đang sử dụng.
    • Anh ta phát biểu chính trị trên kênh giải trí, thật "ở không đúng kênh".
kênh

Một chiếc thuyền nhỏ chạy trên kênh nước.

  1. 1 dt 1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông: Kênh Pa-na-ma; Kênh Xuy-ê. 2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn: Đổi kênh đài truyền hình.
  2. 2 đgt Nâng một đầu vật nặng lên: Kênh tấm ván lên.
  3. tt Để lệch nên không khớp: Cái vung ; Tấm phản kênh.