kìa

Học thuật
Thân thiện
kìa

Kìa! Một con bướm đang đậu trên bông hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chỉ một thời điểm trong quá khứ cách hiện tại hai đơn vị thời gian (ngày, năm): Dùng sau từ chỉ thời gian như "hôm", "năm" để chỉ thời điểm đã qua, cách hôm nay hai ngày hoặc cách năm nay hai năm.
    • Chỉ một thời điểm trong tương lai gần cách hiện tại hai ngày: Dùng sau từ "ngày" để chỉ ngày sau ngày mai (tức là cách hôm nay hai ngày về sau).
    • Chỉ một thời điểm trong quá khứ gần, không xa lắm: Dùng sau từ "năm", "ngày" để nhắc đến một thời điểm nào đó đã qua nhưng không quá xa.
  2. Thán từ:

    • Từ dùng để chỉ, gọi sự chú ý về một người, một vật hoặc một sự việc vừa xuất hiện hoặc được phát hiện ra: Thường đứng đầu câu, biểu thị sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều mình đang chờ đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công việc đó tôi đã làm xong từ hôm kìa rồi. (Công việc đó tôi đã hoàn thành từ hôm trước hôm qua rồi.)
    • Ngày kìa chúng ta sẽ đi cắm trại. (Ngày sau ngày mai chúng ta sẽ đi cắm trại.)
    • Hồi năm kia, năm kìa, thời tiết mát mẻ hơn bây giờ. (Vào một năm nào đó gần đây, thời tiết mát mẻ hơn bây giờ.)
  • Thán từ:

    • Kìa! Mẹ đã về rồi kìa! (Kìa! Mẹ đã về rồi!)
    • Kìa, ai đang đứng đằng kia vậy? (Kìa, ai đang đứng đằng kia thế?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hôm kìa": Cách nói thân mật, tự nhiên để chỉ "hôm trước hôm qua" (tức là ba ngày trước tính từ hôm nay).

    • Hôm kìa tôi mới gặp anh ấysiêu thị. (Hôm trước hôm qua tôi mới gặp anh ấysiêu thị.)
  • "Năm kìa": Cách nói chỉ một năm cụ thể trong quá khứ gần, thường dùng khi người nói không nhớ chính xác hoặc không cần nói năm nào.

    • Chuyện đó xảy ra hồi năm kìa. (Chuyện đó xảy ra vào một năm gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Kia (đại từ, tính từ): Dùng để chỉ người, vậtxa người nói hoặc một thời điểm khác (hôm kia, năm kia).

    • Ngôi nhà kia rất đẹp. (Ngôi nhà đằng kia rất đẹp.)
    • Hôm kia trời mưa. (Hôm qua trời mưa.)
  • Đằng kia (cụm từ): Chỉ phương hướng, vị trímột khoảng cách xa.

    • Hãy nhìn đằng kia! (Hãy nhìn đằng kia!)
Từ đồng nghĩa
  • Thán từ: Ê, nhìn kìa, này (dùng để gây sự chú ý).
  • Tính từ (chỉ thời gian): hôm trước hôm qua, ngày sau ngày mai, một năm gần đây.
Các cụm từ liên quan
  • Kìa kìa: Nhấn mạnh hơn, thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng rõ rệt.

    • Kìa kìa, pháo hoa! (Kìa kìa, pháo hoa!)
  • Kìa như: (Cách nói dân gian, ít dùng) Dùng để so sánh, von khi chỉ trỏ.

    • Kìa như con chim kia, đang hót. (Nhìn như con chim kia kìa, đang hót.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "kìa")

kìa

Kìa! Một con bướm đang đậu trên bông hoa.

  1. I. t. 1. Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm. 2. Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày. 3. Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm: Hồi năm kia, năm kìa tôi gặp bác ta một lần. II. th. Từ đặt đầu câu, chỉ một người hay một việc mình đang chờ đợi đột nhiên thấy: Kìa! Xe đã đến.