kính

  1. 1 dt. 1. Thủy tinh hình tấm: lắp cửa kính kính màu kính phản quang. 2. Dụng cụ quang học bộ phận chủ yếu một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính: kính ảnh kính ngắm kính thiên văn. 3. Đồ dùng đeo để bảo vệ mắt hoặc để nhận hơn, gồm một khung lắp hai miếng kính nhỏ hai gọng đeo vào hai vành tai để giữ cho chắc: đeo kính cận kính bảo hiểm kính lão kính râm.
  2. 2 đgt. thái độ rất coi trọng (đối với người trên): thờ cha kính mẹ kính thầy yêu bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kính
Một cô gái đeo kính để đọc sách.