kính

Học thuật
Thân thiện
kính

Một cô gái đeo kính để đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thủy tinh được chế tạo thành tấm, miếng: Chất liệu trong suốt, cứng, thường dùng làm cửa sổ, mặt bàn hoặc các đồ vật tương tự.
    • Dụng cụ quang học: Thiết bị bộ phận chính thấu kính hoặc hệ thống thấu kính, dùng để quan sát, chụp ảnh hoặc phóng đại hình ảnh.
    • Vật dụng đeo trước mắt: Gồm một khung hai mắt kính (tròng kính), dùng để bảo vệ mắt, hỗ trợ tầm nhìn hoặc điều chỉnh các tật khúc xạ.
  2. Động từ:

    • Tỏ lòng tôn trọng, coi trọng: Thể hiện thái độ kính trọng, đặc biệt đối với người trên, bề trên hoặc những điều thiêng liêng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cửa sổ bằng kính giúp căn phòng sáng sủa hơn. (Chỉ chất liệu thủy tinh dạng tấm.)
    • Nhà khoa học dùng kính hiển vi để quan sát tế bào. (Chỉ dụng cụ quang học.)
    • Ông ấy phải đeo kính mỗi khi đọc sách. (Chỉ vật dụng đeo trước mắt.)
  • Động từ:

    • Học sinh phải biết kính thầy yêu bạn. (Thể hiện sự tôn trọng.)
    • Con cháu luôn kính trọng ông bà. (Thể hiện thái độ coi trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kính cẩn": với thái độ rất tôn kính cẩn thận.
    • Anh ấy cúi đầu chào một cách kính cẩn.
  • "kính dâng": dâng lên với lòng thành kính (thường dùng trong văn cảnh trang trọng, tôn giáo).
    • Phật tử kính dâng lễ vật lên bàn thờ.
  • "kính nhi viễn chi": (thành ngữ gốc Hán) kính trọng nhưng giữ khoảng cách.
Biến thể từ gần giống
  • Kính trọng (động từ): tôn kính quý trọng.
    • Mọi người đều kính trọng vị giáo sư già.
  • Kính cận / Kính viễn / Kính loạn (danh từ): các loại kính thuốc dùng để điều chỉnh tật cận thị, viễn thị, loạn thị.
  • Kính đeo mắt (danh từ): từ đầy đủ hơn để chỉ vật dụng gọng đeo vào tai.
  • Kính mát / Kính râm (danh từ): kính tròng tối màu để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ chất liệu): thủy tinh, kiếng (phương ngữ Nam Bộ).
  • Danh từ (chỉ vật đeo mắt): mắt kính, gọng kính (chỉ phần khung).
  • Động từ: tôn kính, kính trọng, tôn trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kính chào: chào một cách lịch sự, tôn kính (thường dùng trong thư từ hoặc lời nói trang trọng).
    • Kính chào quý khách.
  • Kính biếu / Kính tặng: biếu, tặng với thái độ kính trọng (thường ghi trên quà tặng).
    • Lễ nhỏ kính biếu thầy.
  • Kính thưa: từ dùng để mở đầu lời nói một cách lễ phép, hướng tới người trên.
    • Kính thưa các vị đại biểu.
Thành ngữ liên quan
  • Kính trên nhường dưới: tôn trọng người trên, nhường nhịn người dưới; đạo ứng xử trong gia đình xã hội.
    • Gia đình ấy sống rất tình có nghĩa, luôn biết kính trên nhường dưới.
  • Kính lão đắc thọ: (thành ngữ gốc Hán) kính trọng người già thì sẽ được sống lâu; khuyên răn lòng tôn kính người cao tuổi.
kính

Một cô gái đeo kính để đọc sách.

  1. 1 dt. 1. Thủy tinh hình tấm: lắp cửa kính kính màu kính phản quang. 2. Dụng cụ quang học bộ phận chủ yếu một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính: kính ảnh kính ngắm kính thiên văn. 3. Đồ dùng đeo để bảo vệ mắt hoặc để nhận hơn, gồm một khung lắp hai miếng kính nhỏ hai gọng đeo vào hai vành tai để giữ cho chắc: đeo kính cận kính bảo hiểm kính lão kính râm.
  2. 2 đgt. thái độ rất coi trọng (đối với người trên): thờ cha kính mẹ kính thầy yêu bạn.