kail

/keil/ Cách viết khác : (kail) /keil/
danh từ
  1. (thực vật học) cải xoăn
  2. canh cải, xúp cải; xúp rau
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "kail"

kail
A gardener harvests fresh kail from the vegetable patch.