caul

/kɔ:l/
danh từ
  1. màng thai nhi
  2. màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh)
  3. (giải phẫu) mạc nối

Idioms

  • to be born with a caul
    sinh vào nơi phú quý, sinh ra đã tốt số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

caul
A newborn baby has a thin, translucent caul over its head.