kaolin

/'keiəlin/
danh từ giống đực
  1. caolin, đất sứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kaolin"

Từ có nhắc đến "kaolin"

kaolin
Le potier mélange du kaolin avec de l'eau pour préparer sa pâte.