clin

danh từ giống đực
  1. (Clin d'oeil) cái nháy mắt
    • d'un clin d'oeil
      chẳng khó khăn ; dễ như bỡn
    • en un clin d'oeil
      trong nháy mắt
danh từ giống đực
  1. sự ghép ván lợp (ván ghép lợp lên nhau như ngói)
    • Assemblage à clin
      lối ghép ván lợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

clin
Il lui fait un clin d'œil amical en passant.