galon

danh từ giống đực
  1. dải trang sức (bằng lụa, bạc, vàng)
  2. (quân sự) lon, quân hàm
    • Galon de capitaine
      lon đại úy
    • gagner ses galons; prendre du galon
      được thăng cấp; được đề bạt
    • vieux galons
      đồ , đồ bỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "galon"

Từ có nhắc đến "galon"

galon
Un soldat porte un galon sur son uniforme.