colin

danh từ giống đực
  1. (thân mật) chậu đi giải (để trong phòng)
  2. (động vật học) gà gô Mỹ
  3. (động vật học) cá hét
  4. (thương nghiệ () cá tuyết than

Khám phá thêm

Các từ liên quan

colin
Un enfant utilise le colin dans la chambre.