colon

/'koulən/
danh từ giống đực
  1. tên thực dân
  2. dân di cư; kiều dân
  3. học sinh đi trại hè
  4. tá điền
  5. (sử học) lệ nông
  6. (thông tục) như colonel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "colon"

colon
Le colon cultive la terre sous le soleil.