khỏi

  1. I. t. 1. Hết đau ốm : Khỏi bệnh. 2. Tránh được : Khỏi tội. 3. Không phải : Anh đi thì tôi khỏi đi. II. g. Vượt qua : Lên khỏi dốc. Đi khỏi. Đi vắng : Anh ấy vừa đi khỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khỏi
Anh ấy đã khỏi bệnh sau một tuần nghỉ ngơi.