khí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một thể của vật chất: Chất không có hình dạng cố định, nhẹ, có thể lan tỏa và chiếm toàn bộ không gian chứa nó, thường ở trạng thái dễ nén.
- Tinh dịch (nghĩa cổ, ít dùng): Dịch thể sinh dục nam.
Phó từ:
- Hơi, một chút: Dùng để diễn tả mức độ rất nhẹ, không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (thể vật chất):
- Không khí là hỗn hợp của nhiều loại khí.
- Bình chứa đầy khí ô-xy để hỗ trợ hô hấp.
- Danh từ (tinh dịch - nghĩa cổ):
- Trong y học cổ truyền đôi khi nhắc đến "tà khí xâm nhập". (Lưu ý: cách dùng này rất hiếm và mang tính chuyên ngành cổ).
- Phó từ:
- Món canh nấu khí mặn, cần cho thêm chút nước.
- Trời hôm nay khí lạnh, nhớ mặc áo ấm.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong triết học và y học cổ truyền: "Khí" thường được hiểu là năng lượng sống, lực vận hành trong cơ thể và vũ trụ.
- Âm dương ngũ hành và sự vận động của khí là nền tảng của y học cổ truyền phương Đông.
- Trong vật lý học: Dùng để chỉ trạng thái vật chất đặc biệt, tuân theo các định luật về áp suất, thể tích và nhiệt độ.
- Khí lý tưởng là một mô hình giả định để nghiên cứu tính chất của các chất khí.
Biến thể và từ liên quan
- Khí chất (n): Phẩm chất, tính cách bên trong con người.
- Anh ấy có khí chất của một nhà lãnh đạo.
- Khí hậu (n): Điều kiện thời tiết trung bình của một khu vực.
- Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều.
- Khí công (n): Môn luyện tập dưỡng sinh dựa trên điều hòa hơi thở và năng lượng.
- Khí giới (n): Vũ khí (nghĩa cổ).
- Khí cầu (n): Phương tiện bay sử dụng khí nóng hoặc khí nhẹ.
- Khí áp (n): Áp suất khí quyển.
- Hơi khí (n): Hơi, khí tỏa ra.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (thể vật chất): Chất khí, hơi.
- Phó từ: Hơi, một chút, lỏng lẻo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng trực tiếp cho từ "khí" với tư cách là một danh từ hoặc phó từ đơn lẻ trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
- Hùng hồn hùng *khí*: Chỉ sự mạnh mẽ, đầy khí thế trong lời nói và tinh thần.
- Hết hơi hết *khí*: Kiệt sức, không còn chút sức lực nào.
- Khí khái anh hùng: Khí phách mạnh mẽ, kiên cường của người anh hùng.
- Một *khí một hồi*: Làm việc gì đó một cách liên tục, không ngừng nghỉ.
- d. Một trong ba thể của vật chất, nhẹ, trong suốt, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó : Khí các- bô-ních. Khí lý tưởng. (lý). Chất khí phải tuyệt đối nghiệm đúng mọi định luật chi phối các quá trình biến hóa về thể tích, áp suất, nhiệt độ và, như vậy, chỉ có trong lý thuyết.
- d. X. Tinh dịch.
- ph. Hơi hơi : Canh nấu khí mặn.