khoái

  1. tt. Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao: nghe khoái cả tai khoái nhất là món ăn ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khoái"

khoái
Một em bé khoái chí khi được ăn một que kem mát lạnh.