kháu

Học thuật
Thân thiện
kháu

Mặt mũi thằng bé trông kháu lắm.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Xinh xắn, đáng yêu: Dùng để miêu tả vẻ ngoài dễ thương, trông ưa nhìn, thường nói về trẻ em hoặc các gái trẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mặt mũi thằng trông kháu lắm.
    • Một rất kháu.
    • Con gái tôi mặc bộ váy mới trông kháu khỉnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kháu khỉnh": Một biến thể nhấn mạnh, tăng mức độ đáng yêu, xinh xắn.
    • Đứa trẻ mới sinh đôi phính trông thật kháu khỉnh.
Biến thể từ gần giống
  • Kháu khỉnh (tính từ): Xinh xắn, đáng yêu (mức độ cao hơn "kháu").
  • Xinh xắn (tính từ): Có vẻ ngoài nhỏ nhắn, dễ thương.
  • Đáng yêu (tính từ): Gây cảm giác yêu mến, quý mến.
Từ đồng nghĩa
  • Dễ thương: Đáng yêu, gây thiện cảm.
  • Xinh xẻo: Xinh đẹp một cách nhỏ nhắn, duyên dáng.
  • Bụ bẫm: (Thường dùng cho trẻ em) Mập mạp, tròn trĩnh trông đáng yêu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kháu" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật, hàng ngày.
  • Từ này thường dùng để khen ngợi, biểu lộ sự trìu mến, không dùng trong văn phong trang trọng.
kháu

Mặt mũi thằng bé trông kháu lắm.

  1. t. (kng.). Xinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ). Mặt mũi thằng trông kháu lắm. Một rất kháu.