khú

  1. t. 1. Nói dưa muối hỏng mùi cài cài: Ai làm cho cải tôi vồng, Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê (cd). 2. Nói quần áo ướt để lâu không phơi mùi khó ngửi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khú
Mẹ phơi quần áo ướt ra ngoài nắng để không bị khú.