khú
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nói về dưa muối hoặc thức ăn lên men bị hỏng, có mùi chua khó chịu: "khú" dùng để mô tả tình trạng thực phẩm, đặc biệt là dưa muối, bị lên men quá mức hoặc hỏng, tạo ra mùi hôi, chua gắt, không còn ăn được.
- Nói về quần áo hoặc vải ướt để lâu, bị ẩm mốc, có mùi hôi khó ngửi: "khú" cũng dùng để chỉ mùi khó chịu phát ra từ vải vóc, quần áo bị ẩm ướt trong thời gian dài mà không được giặt hoặc phơi khô.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mớ dưa cải để trong hũ lâu ngày đã bị khú, không thể ăn được nữa.
- Trời mưa liên miên, đống quần áo ướt để trong xó nhà đã có mùi khú.
- Cái mùi khú của áo mưa cũ khiến căn phòng khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khú như dưa cà": một cách so sánh nhấn mạnh mùi hôi thối, ôi thiu rất khó chịu.
- Căn nhà kho bỏ hoang lâu ngày bốc mùi khú như dưa cà.
- "khú nước": thường dùng để tả quần áo, giày dép ướt bị hôi do ẩm mốc.
- Đôi giày thể thao bị ướt mưa, để hai ngày là khú nước ngay.
Biến thể và từ gần giống
- Khúm (động từ): co lại, rụt lại (không liên quan về nghĩa với "khú").
- Ôi, thiu (tính từ): chỉ thức ăn bị hỏng, có mùi. Tuy nhiên, "khú" thường gắn với mùi đặc trưng của dưa muối hỏng hoặc đồ ướt để lâu.
Từ đồng nghĩa
- Thối: bị phân hủy, có mùi rất khó chịu (nghĩa mạnh hơn).
- Hôi: có mùi khó ngửi (nghĩa rộng hơn, không đặc trưng cho đồ lên men hay ẩm mốc).
- Ức, ức chế (trong một số ngữ cảnh địa phương): chỉ mùi hôi của đồ ướt.
Các cụm từ liên quan
- Khú khú: từ láy, nhấn mạnh mùi khú.
- Cái tủ gỗ cũ để ngoài hiên mưa nắng bốc mùi khú khú.
- Làm khú: hành động khiến cho thứ gì đó bị khú.
- Không phơi áo ướt ngay là làm khú nó đấy.
Thành ngữ, ca dao liên quan
- "Ai làm cho cải tôi vồng, Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê." (Ca dao) Câu này dùng hình ảnh "dưa khú" như một biểu tượng cho sự hư hỏng, mất giá trị, dẫn đến việc bị chối bỏ (chồng chê).
- t. 1. Nói dưa muối hỏng và có mùi cài cài: Ai làm cho cải tôi vồng, Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê (cd). 2. Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi.