khì

Học thuật
Thân thiện
khì

Một em bé ngủ khì trên chiếc giường nhỏ.

Định nghĩa
  1. Phụ từ (từ tượng thanh/tượng hình):
    • Một cáchthức, ngây ngô: "khì" dùng để diễn tả một trạng thái cười hoặc ngủ một cách vô tư, không ý thức rõ ràng, thường mang sắc thái hồn nhiên, ngây ngô hoặc say sưa.
    • Một cách yên ổn, say sưa: "khì" cũng có thể diễn tả một giấc ngủ rất sâu yên bình.
dụ sử dụng
  • Phụ từ:
    • Nghe câu chuyện ngớ ngẩn, chỉ biết cười khì. (Nghe câu chuyện ngớ ngẩn, chỉ biết cười một cách ngây ngô.)
    • Sau một ngày làm việc mệt nhọc, anh ấy ngủ khì đến sáng. (Sau một ngày làm việc mệt nhọc, anh ấy ngủ một giấc say sưa đến sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cười khì": cười một cách ngây ngô, vô tư lự, thường không lý do rõ ràng hoặc một điều đó ngớ ngẩn.

    • Đứa trẻ thấy bong bóng bay vỡ thì cười khì. (Đứa trẻ thấy bong bóng bay vỡ thì cười một cách ngây ngô.)
  • "Ngủ khì": ngủ một giấc rất sâu ngon lành, thường do mệt mỏi hoặc cảm thấy rất thoải mái, yên ổn.

    • Mùa đông, được cuộn trong chăn ấm ngủ khì thật sướng. (Mùa đông, được cuộn trong chăn ấm ngủ một giấc say sưa thật sướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khì khì (từ láy, ý tăng): nhấn mạnh hơn mức độ của trạng thái được miêu tả bởi "khì".
    • cứ ngồi cười khì khì một mình. ( cứ ngồi cười ngây ngô một mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngây ngô: thể hiện sự khờ dại, hồn nhiên (thường dùng cho biểu hiện, nụ cười).
  • Say sưa: miêu tả trạng thái chìm đắm, mê mải (có thể dùng cho giấc ngủ).
Thành ngữ liên quan
  • Cười hì hì / cười hi hi: cũng từ tượng thanh chỉ tiếng cười nhỏ, nhẹ nhàng, phần e thẹn hoặc vui vẻ, khác với "cười khì" ở sắc thái ngây ngô, vô thức.
  • Ngủ như chết / ngủ say như chết: nhấn mạnh giấc ngủ sâu, khó đánh thức, tương tự "ngủ khì" nhưng mạnh hơn.
khì

Một em bé ngủ khì trên chiếc giường nhỏ.

  1. ph. X. Cười khì, ngủ khì.