khí

  1. d. Một trong ba thể của vật chất, nhẹ, trong suốt, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén có thể choán tát cả không gian dành cho : Khí các- -ních. Khí lý tưởng. (). Chất khí phải tuyệt đối nghiệm đúng mọi định luật chi phối các quá trình biến hóa về thể tích, áp suất, nhiệt độ , như vậy, chỉ trong lý thuyết.
  2. d. X. Tinh dịch.
  3. ph. Hơi hơi : Canh nấu khí mặn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khí
Một quả bóng bay chứa đầy khí heli bay lên trời.