khằng

  1. (địa phương) Sealing-wax

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "khằng"

khằng
Ông ấy dùng một cây nến nhỏ để hơ nóng viên khằng trước khi đóng lên phong bì.