khối

Học thuật
Thân thiện
khối

Một khối lập phương màu đỏ nằm trên bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần không gian hình dạng giới hạn rõ ràng: Trong toán học hình học, "khối" chỉ một vật thể ba chiều, có thể đo đạc thể tích.
    • Vật thể lớn, nặng đặc: Chỉ một lượng vật chất lớn, thường rắn chắc hình dáng nhất định.
    • Tập hợp, nhóm tổ chức: Chỉ một tập thể người hoặc tổ chức được liên kết chặt chẽ với nhau một mục đích chung.
    • Lực lượng, phe nhóm lớn: Thường dùng trong chính trị để chỉ một liên minh hay phe phái sức mạnh ảnh hưởng.
  2. Tính từ (thường đứng trước danh từ):

    • Rất nhiều, dồi dào: Dùng để nhấn mạnh số lượng lớn của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Học sinh học cách tính thể tích của một khối lập phương. (Ý nghĩa: hình khối)
    • Người thợ đẽo tạc tượng từ một khối đá nguyên khối. (Ý nghĩa: vật thể lớn, nặng)
    • Các nước thành viên cùng nhau xây dựng khối thịnh vượng chung. (Ý nghĩa: tập thể tổ chức)
    • Khối liên minh dân chủ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử. (Ý nghĩa: lực lượng chính trị)
  • Tính từ:

    • Chợ hôm nay khối thịt tươi ngon. (Ý nghĩa: rất nhiều)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khối u": Chỉ một khối bất thường phát triển trong cơ thể.

    • Bác sĩ phát hiện một khối u lành tính trong cơ thể bệnh nhân.
  • "Khối lượng": một đại lượng vật chỉ lượng vật chất chứa trong một vật thể.

    • Khối lượng của chiếc ô tô này 1,5 tấn.
  • "Khối tài sản": Chỉ một khối lượng tài sản lớn, đồ sộ.

    • Doanh nhân đó để lại một khối tài sản kếch xù cho con cháu.
Biến thể từ gần giống
  • Khối kết (động từ): Kết lại thành khối, liên kết chặt chẽ.

    • Các hạt cát khối kết lại dưới áp suất cao.
  • Khối vuông (danh từ): Cách gọi khác của khối lập phương.

    • Đứa trẻ chơi với những khối vuông bằng gỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Cục (danh từ): Vật thể rắn hình khối (thường nhỏ hơn hoặc ít quy tắc hơn "khối").
  • Mảng (danh từ): Phần lớn, diện tích bề mặt (thường nhấn mạnh bề mặt hơn thể tích).
  • Đoàn thể (danh từ): Tổ chức, tập thể (gần nghĩa với "khối" khi chỉ tập hợp người).
  • Vô số (tính từ): Rất nhiều (gần nghĩa với "khối" khi dùng như tính từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ/tính từ "khối".

Thành ngữ liên quan
  • "Khối tình": Chỉ tình cảm dồi dào, sâu nặng (thường dùng trong văn chương).

    • Anh ấy dành cho ấy cả một khối tình chân thành.
  • "Khối óc" (ẩn dụ): Chỉ trí tuệ, tư duy của con người.

    • Dự án này đòi hỏi sự đóng góp của nhiều khối óc ưu .
khối

Một khối lập phương màu đỏ nằm trên bàn gỗ.

  1. dt 1. (toán) Phần không gian giới hạnmọi phía: Khối lập phương; Khối trụ. 2. Lượng lớn nặng: Khối sắt; Khối đá. 3. Tập thể tổ chức chặt chẽ: Củng cố khối liên minh công nông (Trg-chinh). 4. Lực lượng chính trị lớn: Khối dân chủ.
  2. tt Nhiều lắm: Hôm nay thịt cònchợ.