khựng

khựng

Chiếc xe đang chạy thì bỗng khựng lại giữa đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dừng lại đột ngột, ngừng lại một cách bất thình lình: Chỉ hành động đang diễn ra thì bị ngắt quãng, tạm dừng một cách không chủ đích từ trước, thường do gặp phải trở ngại, vấn đề bất ngờ hoặc sự cố.
    • Bị tắc nghẽn, bị vướng lại: Diễn tả trạng thái bị kẹt lại, không thể tiếp tục tiến trình một cách trôi chảy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc xe đang chạy thì bỗng khựng lại giữa đường.
    • Cuộc đàm phán khựng lại bất đồng quan điểm.
    • Máy tính của tôi hay bị khựng mỗi khi mở phần mềm nặng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm khựng lại": gây ra sự dừng lại đột ngột.
    • Sự cố mạng đã làm khựng lại toàn bộ hệ thống.
  • "bị khựng": rơi vào trạng thái bị dừng, bị tắc.
    • Dòng suy nghĩ của anh ấy bị khựng khi nghe tin đó.
Biến thể từ gần giống
  • Khựng lại (động từ): nhấn mạnh hơn vào hành động dừng lại. Đây dạng đầy đủ phổ biến của từ "khựng".
    • Mọi thứ dường như khựng lại trong giây lát.
  • Khựng cứng (tính từ): miêu tả trạng thái bị đơ, bị tê liệt hoàn toàn, không cử động được.
    • Anh ta đứng khựng cứng sợ hãi.
Từ đồng nghĩa
  • Đứng sững: dừng lại hoàn toàn, thường do ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
  • Tắc nghẽn: bị kẹt lại, không lưu thông được (thường dùng cho giao thông, quy trình).
  • Ngưng trệ: dừng lại, không phát triển hoặc tiến triển được.
Từ trái nghĩa
  • Trôi chảy: diễn ra một cách liên tục, suôn sẻ, không bị ngắt quãng.
  • Tiếp diễn: tiếp tục xảy ra, không dừng lại.
Các cụm từ liên quan
  • Nói khựng: nói bị ngắt quãng, không trôi chảy.
    • ấy nói khựng lại xúc động.
  • Khựng tiền: (thông tục) chỉ việc bị thiếu tiền đột ngột, không thể chi trả.
    • Dự án khựng tiền nên phải tạm dừng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khựng" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này thường diễn tả sự dừng lại mang tính tiêu cực, ngoài ý muốn, do trục trặc hoặc vấn đề phát sinh.