kinetic

/kai'netik/
tính từ
  1. (thuộc) động lực; do động lực
    • kinetic energy
      động năng
  2. (thuộc) động lực học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

kinetic
Kinetic energy powers the spinning wind turbine.