kingly

/'kiɳli/
tính từ
  1. vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

kingly
The kingly figure wears a crown and holds a scepter.