knight

/nait/
Học thuật
Thân thiện
knight

A knight moves in an L-shape on the chessboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiệp sĩ: Một chiến binh quý tộc thời Trung Cổchâu Âu, được trang bị áo giáp, thường cưỡi ngựa tuân theo quy tắc danh dự, lòng trung thành bảo vệ người yếu thế.
    • Tước hiệu: Ở Anh, một tước hiệu danh dự do quân chủ phong tặng (thường cho nam giới), cho phép người đó được gọi là "Sir". Đây cấp bậc thấp nhất trong hệ thống tước hiệu quý tộc.
    • Quân Mã: Trong cờ vua, một quân cờ hình đầu ngựa, di chuyển theo hình chữ L (hai ô theo một hướng một ô theo hướng vuông góc).
  2. Động từ:

    • Phong tước hiệp sĩ: Hành động của quân chủ (như Nữ hoàng hoặc Vua Anh) chính thức trao tặng tước hiệu hiệp sĩ cho một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The knight rode into battle on his mighty steed. (Vị hiệp sĩ cưỡi ngựa xông vào trận chiến.)
    • Sir Ian McKellen is a famous British actor who is also a knight. (Sir Ian McKellen một diễn viên Anh nổi tiếng cũng một hiệp sĩ.)
    • In chess, the knight can jump over other pieces. (Trong cờ vua, quân Mã có thể nhảy qua các quân khác.)
  • Động từ:

    • The Queen knighted him for his services to music. (Nữ hoàng đã phong tước hiệp sĩ cho ông những cống hiến của ông cho âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Knight in shining armor": Một người đàn ông lý tưởng, anh hùng đến giải cứu ai đó khỏi rắc rối (nghĩa đen: hiệp sĩ trong bộ áo giáp sáng bóng).

    • He felt like her knight in shining armor when he helped her fix the car. (Anh ấy cảm thấy mình như một hiệp sĩ giải cứu khi giúp ấy sửa xe.)
  • "Knight bachelor": Một hiệp sĩ thường, chưa được phong vào một dòng hiệp sĩ cụ thể nào.

    • He was made a knight bachelor in the New Year Honours list. (Ông được phong làm hiệp sĩ thường trong danh sách vinh danh Năm Mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Knightly (adj): Thuộc về hiệp sĩ, phẩm chất của hiệp sĩ (hào hiệp, dũng cảm).

    • He showed knightly courage. (Anh ấy thể hiện lòng dũng cảm của một hiệp sĩ.)
  • Knighthood (n): Tước vị hiệp sĩ; tình trạng một hiệp sĩ; cũng có thể chỉ toàn thể các hiệp sĩ.

    • He was awarded a knighthood. (Ông được trao tặng tước hiệp sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa hiệp sĩ thời Trung Cổ): Cavalier, champion, paladin.
  • Danh từ (nghĩa tước hiệu): Sir (dùng trước tên).
  • Động từ: Dub (theo nghi thức cổ: dùng gươm chạm vào vai để phong tước).
Thành ngữ liên quan
  • A knight of the road: (, hài hước) Một người bán hàng rong hoặc một tên cướp đường.
  • A knight of the brush: (Hài hước) Một họa sĩ.
  • A knight of the pen/quill: (Hài hước) Một nhà văn, nhà báo.
knight

A knight moves in an L-shape on the chessboard.

danh từ
  1. hiệp sĩ (thời trung cổChâu âu)
  2. người được phong tước hầu (ở Anh)
  3. (sử học), (Anh) đại biểu (của một) hạt (ở nghị viện) ((cũng) knight of the shire)
  4. kỵ (trong quân đội cổ La )
  5. (đánh cờ) quân cờ "ddầu ngựa"

Idioms

  • knight bachelor
    hiệp sĩ thường (chưa được phong tước)
  • knight commander
    hiệp sĩ đã được phong tước
  • knight of the brush
    (đùa cợt) hoạ
  • knight of the cleaver
    (đùa cợt) người bán thịt
  • knight of the fortune
    kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm
  • knight of industry
    tay đại bợm
  • knight of the knife
    (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) kẻ cắp
  • knight of the needle (shears, thimble)
    (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) thợ may
  • knight of the pencil (pen, quill)
    (đùa cợt) nhà văn; nhà báo
  • knight of the pestle
    (từ cổ,nghĩa cổ) nhà bào chế, dược sĩ
  • knight of the post
    người sống bằng nghề làm nhân chứng láo
  • knight of the road
    người đi chào hàng
  • knight of the whip
    (đùa cợt) người đánh xe ngựa
ngoại động từ
  1. phong tước hầu (ở Anh)