dub

/dʌb/
danh từ
  1. vũng sâu (ở những dòng suối)
  2. (từ lóng) vũng lầy; ao
ngoại động từ
  1. phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm nhẹ vào vai)
  2. phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên
    • to dub somebody quack
      gán cho ai cái tên lang băm
  3. bôi mỡ (vào da thuộc)
  4. sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu)
ngoại động từ
  1. (điện ảnh) lồng tiếng, lồng nhạc vào phim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dub
The technician will dub the film into Spanish.