krak

danh từ giống đực
  1. (sử học) pháo đài (của quân chữ thập)
    • Crac, crack, craque, krach.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "krak"

krak
Un chevalier en armure monte la garde devant un krak.