1. đg. 1. Thè ra: lưỡi. 2. Đùn ra khỏi miệng: Biếng ăn, cứ cơm ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lè
Đứa bé lè lưỡi ra khi nếm thử quả chanh.