1. 1 đg. (id.). Hiện ra chiếu sáng. Ánh pháo sáng lên trong khoảnh khắc rồi tắt ngấm.
  2. 2 t. 1 (Mắt nhìn) chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo). mắt nhìn. 2 (ph.). Lác. Mắt . // Láy: le (ng. 1; ý mức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

lé
Một người đàn ông lé mắt nhìn qua khe cửa.