lé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (đg.):
- Hiện ra và chiếu sáng trong khoảnh khắc: Ánh sáng lóe lên nhanh chóng rồi tắt ngay.
- Tính từ (t.):
- (Mắt) nhìn chếch về một phía, mi mắt hơi khép lại: Thường biểu thị vẻ sợ hãi, e dè hoặc gian xảo.
- (Phương ngữ) Lác: Tình trạng hai mắt không nhìn thẳng về một hướng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tia chớp lé lên trên bầu trời đêm tối.
- Ánh lửa từ que diêm chỉ lé lên một giây rồi vụt tắt.
- Tính từ:
- Nó lé mắt nhìn qua khe cửa, sợ bị phát hiện.
- Đôi mắt lé của ông ấy khiến người đối diện khó đoán được ý nghĩ thật sự.
- (Phương ngữ) Đứa bé sinh ra đã bị mắt lé.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lé mắt": Nhìn một cách lén lút, nhanh chóng và thận trọng, thường qua một khe hở nhỏ.
- Nó chỉ dám lé mắt nhìn ra ngoài cửa sổ khi nghe thấy tiếng động.
- "Lé trông": Liếc nhìn, nhìn trộm.
- Cậu bé lé trông đáp án trong bài kiểm tra của bạn.
Biến thể và từ gần giống
- Le lé (từ láy):
- Ý nghĩa: Diễn tả mức độ nhẹ của tính từ "lé". Có thể chỉ ánh sáng lóe lên rất yếu ớt, hoặc đôi mắt hơi bị lác/chếch một chút.
- Ví dụ: Ngọn nến cháy le lé trong góc phòng tối. / Đôi mắt cô ấy le lé nhìn về phía khác.
Từ đồng nghĩa
- Lóe (đg.): Phát ra ánh sáng mạnh và ngắn. (Gần nghĩa với "lé" khi là động từ).
- Lác (t.): Hai mắt nhìn lệch trục, không song song. (Đồng nghĩa với nghĩa phương ngữ của "lé").
- Liếc (đg.): Đưa mắt nhìn nhanh, thường lén lút. (Gần nghĩa với hành động "lé mắt").
Thành ngữ liên quan
- Mắt lé gan vàng: Thành ngữ châm biếm, chỉ người có vẻ ngoài nhút nhát, yếu đuối (mắt lé) nhưng bên trong lại rất gan dạ, liều lĩnh.
- Đừng coi thường nó, mắt lé gan vàng đấy!
- 1 đg. (id.). Hiện ra và chiếu sáng. Ánh pháo sáng lé lên trong khoảnh khắc rồi tắt ngấm.
- 2 t. 1 (Mắt nhìn) chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo). Lé mắt nhìn. 2 (ph.). Lác. Mắt lé. // Láy: le lé (ng. 1; ý mức độ ít).