danh từ giống đực
  1. khổ (vải, giấy hoa)
    • Jupe de six lés
      cái váy sáu khổ
    • tout du long et du lé
      (từ ; nghĩa ) hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lé
Une couturière mesure un lé de tissu à fleurs sur une table.