lạng

  1. 1 d. 1 Đơn vị đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37,8 gram. Bên tám lạng bên nửa cân. 2 Tên gọi thông thường của 100 gram. Kém hai lạng đầy một kilô.
  2. 2 đg. 1 Đưa ngang lưỡi dao vào thịt để cắt lấy những lớp mỏng. Lạng bớt mỡ ra. Lạng miếng thịt thăn. 2 Xẻ thành những tấm mỏng. Lạng gỗ.
  3. 3 đg. Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát. Sóng đánh lạng thuyền đi. Lạng người chực ngã. Chiếc xe lạng sang một bên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lạng
Mẹ mua hai lạng thịt nạc ở chợ.