lăm

  1. d. Miếng thịt phầnkhoanh cổ hay lợn.
  2. đg. Định bụng làm ngay: Chưa đi đến chợ đã lăm ăn quà.
  3. t. Năm, đi theo sau số chục: Mười lăm; Hăm lăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lăm
Mẹ mua một miếng lăm bò để nấu món hầm.