lả

Học thuật
Thân thiện
lả

Hàng cây lả ngọn trong cơn gió.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Rủ xuống, ngả xuống: Trạng thái của một vật (thường cây cỏ, lúa) bị cong, xuống, không còn đứng thẳng được nữa.
    • Kiệt sức, suy nhược: Trạng thái của con người hoặc sinh vật bị mệt mỏi, đói khát, mất sức đến mức cơ thể như mềm nhũn ra, không còn sức lực để hoạt động.
  2. Tính từ (kết hợp hạn chế):

    • (Bay) uyển chuyển, mềm mại: Cách bay chao liệng, lúc lên cao lúc xuống thấp một cách nhẹ nhàng, duyên dáng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa rủ xuống):
    • Sau trận bão, cây cối trong vườn đều lả hết.
    • Nắng hạn khiến lúa lả xuống mặt ruộng.
  • Động từ (nghĩa kiệt sức):
    • Làm việc cả ngày, tôi thấy mình lả cả người ra.
    • Đói đến lả đi chưa kịp ăn sáng.
    • ấy bị lả mất quá nhiều máu.
  • Tính từ:
    • Nhìn cánh trắng bay lả trên cánh đồng thật thanh bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lả lướt": Diễn tả dáng điệu, cử chỉ mềm mại, uyển chuyển, thường mang sắc thái trang nhã hoặc yếu ớt.
    • Dáng đi lả lướt của người thiếu nữ.
  • "lả lơi": dáng vẻ yếu ớt, ủy mị, thường dùng với sắc thái không tích cực, chỉ sự cố ý làm ra vẻ yếu đuối để mê hoặc.
    • Giọng nói lả lơi.
  • "lả tả": Rơi rụng, tơi tả, lác đác khắp nơi (thường dùng cho cây, cánh hoa).
    • bàng rụng lả tả trên vỉa hè.
Biến thể từ gần giãng
  • Lả lướt (tính từ): Mềm mại, uyển chuyển.
  • Lả lơi (tính từ): Yếu ớt, ủy mị (thường mang nghĩa không đẹp).
  • Lả tả (tính từ): Rơi rụng tơi tả.
  • Lảo đảo (tính từ): Đi đứng không vững, nghiêng ngả (gần nghĩa với trạng thái kiệt sức của "lả").
Từ đồng nghĩa
  • xuống, oằn xuống (cho nghĩa động từ thứ nhất).
  • Kiệt sức, bải hoải, rã rời, mềm nhũn (cho nghĩa động từ thứ hai).
  • Uyển chuyển, mềm mại, duyên dáng (cho nghĩa tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • Mệt lả: Rất mệt, mệt đến kiệt sức.
    • Làm xong công việc, anh ấy mệt lả cả người.
  • Đói lả: Rất đói, đói đến mức không còn sức.
    • Đi bộ đường dài khiến tôi đói lả.
lả

Hàng cây lả ngọn trong cơn gió.

  1. 1 đg. 1 Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng. Hàng cây lả ngọn. Lúa lả xuống mặt ruộng. 2 Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm nổi nữa. Mệt lả người. Đói lả. Lả đi mất nhiều máu.
  2. 2 t. (kết hợp hạn chế). (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại. Cánh bay lả trên sông.