Học thuật
Thân thiện
lá

Một chiếc lá rơi từ cành cây xuống mặt đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của cây, thường mọccành hay thân, hình dẹt, màu xanh lục, chức năng quang hợp để tạo chất dinh dưỡng nuôi cây: "" một bộ phận cơ bản quan trọng của thực vật.
    • Từng đơn vị vật hình tấm mỏng, nhẹ, giống hình cái cây: "" còn được dùng để chỉ những vật thể mỏng, phẳng, hình dạng tương tự cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Mùa thu, vàng rơi đầy sân. (Vào mùa thu, cây vàng rụng đầy sân.)
    • Cây này hình trái tim rất đẹp. (Cây này hình trái tim rất đẹp.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • cờ đỏ sao vàng tung bay trong gió. ( cờ đỏ sao vàng tung bay trong gió.)
    • nhận được thư từ người bạn . ( nhận được thư từ người bạn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vạch tìm sâu": Tìm tòi, soi xét quá kỹ để tìm ra lỗi nhỏ, khuyết điểm.

    • Đừng vạch tìm sâu, ai cũng có thể mắc sai lầm. (Đừng soi xét quá kỹ, ai cũng có thể mắc sai lầm.)
  • "Lá mặt trái": Thái độ, cách đối xử hai mặt, không thật lòng.

    • Anh ta đối xử với mọi người kiểu lá mặt trái. (Anh ta đối xử với mọi người một cách hai mặt.)
Biến thể từ liên quan
  • non: còn non, mới mọc.

    • non màu xanh nhạt. ( non màu xanh nhạt.)
  • già: đã phát triển đầy đủ sắp rụng.

    • già thường màu xanh đậm. ( già thường màu xanh đậm.)
  • khô: đã chết khô lại.

    • Tiếng khô xào xạc dưới chân. (Tiếng khô xào xạc dưới chân.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàu lá (thường dùng cho to, dài như chuối, dừa).

    • Tàu lá chuối đung đưa. (Tàu lá chuối đung đưa.)
  • Phiến (dùng trong sinh học để chỉ phần bẹt, chính của ).

    • Phiến các gân . (Phiến các gân .)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " lành đùm rách": Người may mắn, khá giả giúp đỡ người khó khăn, hoạn nạn.

    • Tinh thần " lành đùm rách" truyền thống tốt đẹp của dân tộc. (Tinh thần " lành đùm rách" truyền thống tốt đẹp của dân tộc.)
  • " ngọc cành vàng" (từ ): Chỉ người con, người thuộc dòng dõi quý tộc, cao quý.

    • Nàng ấy được ví như ngọc cành vàng. ( ấy được ví như ngọc cành vàng.)
lá

Một chiếc lá rơi từ cành cây xuống mặt đất.

  1. d. 1 Bộ phận của cây, thường mọccành hay thân thường hình dẹt, màu lục, vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây. chuối. Nón (làm bằng ). Vạch tìm sâu*. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái . cờ. thư. Vàng *. Buồng gan phổi.