lấy

  1. I đg. 1 Làm cho mình được trong tay cái đã sẵn đểđâu đó để đưa ra làm việc . Lấy tiền trong ra trả. Lấy bút viết thư. Lấy quần áo rét ra mặc. 2 Làm cho mình được cái vốn hoặc có thể đâu đó để sử dụng. Lấy thuyền đi chơi hồ. Lấy tài liệu viết bài. Lấy tàu. Lấy chữ . Lấy ý kiến. 3 Làm cho trở thành của mình cái vốn của người khác. Lấy cắp. Lấy làm của riêng. Lấy đồn địch. 4 Làm cho mình được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Vào rừng lấy củi. Nuôi lấy trứng. Cho vay lấy lãi. Làm lấy thành tích. 5 Tự tạo ramình. Chạy lấy đà. Nghỉ lấy sức. Lấy giọng. Lấy lại tinh thần. 6 (kng.). Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán. Con này lấy bao nhiêu? Lấy rẻ vài trăm đồng. 7 Dùng để làm cái hoặc việc đó. Lấy công làm lãi. Lấy mét làm đơn vị. Lấy cớ ốm để nghỉ. Lấy tình cảm để cảm hoá. 8 Làm cho được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí. Lấy kích thước. Lấy lại giờ theo đài. Lấy đường ngắm. Lấy làn sóng radio. Lấy nhiệt độ cho bệnh nhân. 9 (kng.). Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Lấy chồng. Lấy vợ người cùng quê. Lấy vợ cho con (kng.; cưới vợ cho con).
  2. II p. (dùng phụ sau đg.). 1 Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Bắt bóng. Giữ chặt lấy. Nắm lấy thời cơ. Chiếm lấy làm của riêng. 2 (thường dùng đi đôi với tự). Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Ông ta tự lái xe lấy. Trẻ đã biết gấp lấy chăn màn.
  3. III tr. (dùng sau đg.). Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Cố ăn lưng bát cho lại sức. Ở lại chơi thêm lấy vài ngày. Túi không còn nổi lấy một đồng.
  4. (kng.; dùng phụ sau đg.). (Làm việc ) chỉ cốt tỏ ra làm, không kể tác dụng, kết quả. Tự phê bình lấy , không sâu sắc. Ăn lấy vài ba miếng.
  5. ... ...�

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lấy
Một cậu bé lấy một quyển sách từ trên kệ.