lạy

  1. đg. (hoặc d.). 1 Chắp tay, quỳ gối cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi . Chắp tay lạy Phật. Cúi lạy. Lạy bốn lạy. 2 (). Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết. Lạy cụ! Lạy trời mưa thuận gió hoà... (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạy
Một người phụ nữ chắp tay lạy trước bàn thờ.