lẫy

  1. d. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên bắn.
  2. đg. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp: Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẫy
Em bé đang tập lẫy trên tấm thảm mềm.