lận

Học thuật
Thân thiện
lận

Một người bán hàng lận tiền thối lại cho khách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lừa gạt, lừa dối: Hành động dùng mưu mẹo, thủ đoạn để khiến người khác tin vào điều không đúng sự thật, nhằm mục đích chiếm đoạt lợi ích hoặc gây thiệt hại cho họ.
    • Bị lừa, mắc lừa: Trạng thái của người bị người khác lừa gạt, tin vào điều giả dối.
dụ sử dụng
  • Động từ (lừa gạt):
    • Tên đó chuyên dùng thủ đoạn để lận tiền của người già.
    • Trong vụ án này, bị cáo đã lận nhiều nhà đầu bằng hợp đồng ảo.
  • Động từ (bị lừa):
    • Anh ấy đã hoàn toàn mắc lận vào chiêu trò của đối tượng lừa đảo.
    • Thôi đà mắc lận thì thôi, Đi đâu chẳng biết con người Sở Khanh (Truyện Kiều).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cờ gian bạc lận": Chỉ những trò cờ bạc sử dụng thủ đoạn gian lận, xảo quyệt để lừa gạt người chơi.
    • Sòng bạc đó nổi tiếng với đủ trò cờ gian bạc lận.
  • "Lận" (từ đệm/cuối câu, không dịch): Được dùng như một tiểu từ nhấn mạnhcuối câu, thường trong khẩu ngữ, để xác nhận hoặc nhấn mạnh thời điểm, sự việc.
    • Tôi gặp anh ấy từ hôm kia lận. (Nhấn mạnh việc đã gặp từ trước đó khá lâu).
    • Cái áo này đẹp lắm lận. (Nhấn mạnh mức độ "rất đẹp").
Biến thể từ gần giống
  • Lận đận (tính từ): Chỉ cuộc sống hoặc công việc gặp nhiều khó khăn, trắc trở, long đong.
    • Cuộc đời ông ấy thật lận đận.
  • Lận lưng (động từ): Giấu giếm, cất giữ một cách kín đáo (thường tiền bạc, của cải).
    • Hắn ta lận lưng một khoản tiền không nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Lừa: Dối trá, phỉnh gạt.
  • Gạt: Lừa dối, đánh lừa.
  • Lừa đảo: Dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản.
  • Gian lận: Hành động thiếu trung thực, dối trá để đạt lợi ích.
Từ trái nghĩa
  • Thật thà: Ngay thẳng, không dối trá.
  • Trung thực: Thẳng thắn, đúng với sự thật.
  • Thành thật: Chân thật, không giả dối.
Thành ngữ liên quan
  • Lừa thầy phản bạn: Chỉ người hành vi phản bội, lừa dối cả người dạy dỗ bạn .
    • Hắn kẻ lừa thầy phản bạn, chẳng ai còn tin tưởng được.
  • Treo đầu , bán thịt chó: Lừa gạt bằng cách giả danh, đánh tráo sự thật.
    • Cửa hàng đó treo đầu bán thịt chó, hàng giả giá như hàng thật.
lận

Một người bán hàng lận tiền thối lại cho khách.

  1. đg. Lừa gạt: Cờ gian bạc lận. Mắc lận. Bị lừa, mắc lừa: Thôi đà mắc lận thì thôi, Đi đâu chẳng biết con người Sở Khanh (K).