lập

Học thuật
Thân thiện
lập

Một người đàn ông lập một danh sách mua sắm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra, xây dựng lên một cái đó mới, chưa từng hoặc chưa từng tồn tại trước đó: Hành động khởi đầu, thiết lập một sự vật, sự việc, tổ chức, hay trạng thái.
    • Đặt một người hay vật vào một vị trí, chức vụ, hoặc trạng thái quan trọng nào đó: Hành động công nhận, bổ nhiệm hoặc tuyên bố ai/cái giữ một vị trí cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Tạo ra, xây dựng):
    • Anh ấy dự định lập gia đình vào năm sau. (Anh ấy dự định tạo dựng một tổ ấm riêng.)
    • Giáo viên yêu cầu học sinh lập danh sách những cuốn sách đã đọc. (Giáo viên yêu cầu học sinh tạo ra một bản liệt kê.)
    • Nhà đã lập ra kinh đô Thăng Long. (Nhà đã xây dựng nên kinh đô Thăng Long.)
  • Động từ (Nghĩa 2 - Đặt vào vị trí):
    • Triều thần phế bỏ vua để lập vua mới. (Triều thần bãi bỏ vua để đưa vua mới lên ngôi.)
    • Ông cụ lập di chúc, chỉ định con trai cả làm người thừa kế. (Ông cụ soạn văn bản, đặt con trai cả vào vị trí người thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập tức": ngay lập tức, tức thì (chỉ thời gian).
    • Nghe tin, anh ấy lập tức mặt.
  • "lập loè": ánh sáng chập chờn, lúc sáng lúc tắt.
    • Ánh đèn lập loè trong đêm.
  • "lập lờ": nói hoặc làm một cách mập mờ, không rõ ràng, ý đánh lừa.
    • Lời giải thích của anh ta rất lập lờ.
Biến thể từ liên quan
  • Lập dị (tính từ): những hành vi, cách sống khác thường, khác người.
    • Tính cách lập dị của nhà văn.
  • Lập hiến (động từ/tính từ): soạn thảo hoặc liên quan đến hiến pháp.
    • Hội đồng lập hiến.
  • Lập trình (động từ): viết ra các chỉ dẫn (chương trình) cho máy tính thực hiện.
    • Công việc lập trình viên.
  • Thiết lập (động từ): đặt để, xây dựng nên (mang tính hệ thống, bền vững).
    • Thiết lập mối quan hệ ngoại giao.
  • Kiến lập (động từ): gây dựng, tạo nên (thường dùng cho sự nghiệp, đồ lớn).
    • Kiến lập cơ nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Thành lập: Tạo dựng nên một tổ chức, đoàn thể.
    • Thành lập công ty.
  • Tạo lập: Gây dựng, tạo nên (thường đi với "cơ nghiệp", "cuộc sống").
    • Tạo lập sự nghiệp.
  • Xây dựng: Làm nên, gây dựng nên.
    • Xây dựng đất nước.
  • Bổ nhiệm (cho nghĩa 2): Cử ai giữ một chức vụ.
    • Bổ nhiệm giám đốc mới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lập lại: Thiết lập trở lại, khôi phục một trạng thái đã trước đó.
    • Lập lại trật tự.
    • Lập lại hòa bình.
  • Lập nên: Tạo dựng nên, xây dựng nên (nhấn mạnh kết quả).
    • Lập nên kỳ tích.
    • Lập nên nghiệp lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Lập thân: Tạo dựng sự nghiệp địa vị cho bản thân.
    • Trai thời loạn lập thân khó khăn.
  • Lập chí: Quyết tâm, đề ra chí hướng để phấn đấu.
    • Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành bác sĩ.
  • Phế lập: Bỏ đi (phế) cái đặt lên (lập) cái mới.
    • Việc phế lập trong triều đình phong kiến.
lập

Một người đàn ông lập một danh sách mua sắm.

  1. đgt. 1. Tạo ra, xây dựng lên: lập gia đình lập danh sách lập ra triều đại mới lập kỉ lục. 2. Đặt lên vị trí quan trọng nào đó: phế vua này lập vua khác phế lập.