lẹ

Học thuật
Thân thiện
lẹ

Anh ấy chạy lẹ về phía trường học.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ, phương ngữ):
    • Nhanh chóng, mau mắn: Diễn tả tốc độ nhanh, hành động được thực hiện trong thời gian ngắn hoặc với sự khẩn trương.
    • Linh hoạt, nhanh nhẹn: Chỉ sự phản ứng hoặc cử động nhanh nhạy của một bộ phận cơ thể (như tay, chân).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mọi người di chuyển lẹ lên, sắp mưa rồi! (Diễn tả yêu cầu hành động nhanh chóng.)
    • ấy đôi tay rất lẹ, làm việc cũng nhanh. (Mô tả sự nhanh nhẹn, khéo léo của đôi tay.)
    • Chiếc xe chạy lẹ quá, tôi không nhìn biển số. (Mô tả tốc độ cao của phương tiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẹ làng": Nhấn mạnh sự nhanh nhẹn, gọn gàng hiệu quả trong công việc.
    • Anh thợ sửa máy tính rất lẹ làng, chỉ nửa tiếng đã xong.
  • "lẹ chân lẹ tay": Thành ngữ chỉ sự nhanh nhẹn, chăm chỉ trong hành động.
    • Muốn hoàn thành sớm thì phải lẹ chân lẹ tay một chút.
Biến thể từ gần giống
  • Mau lẹ (tính từ): Từ ghép đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn về tính chất nhanh chóng.
    • Hãy phản hồi thật mau lẹ cho chúng tôi.
  • Nhanh (tính từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa chính, dùng trong mọi ngữ cảnh trang trọng không trang trọng.
  • Chóng (tính từ): Thường dùng trong văn chương hoặc các cụm từ cố định (chóng mặt, chóng vánh).
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhẹn: Nhấn mạnh sự linh hoạt, hoạt bát trong cử động.
  • Thần tốc: Tốc độ cực nhanh, thường dùng trong quân sự hoặc các chiến dịch.
  • Vội vàng: Nhấn mạnh sự gấp gáp, phần hấp tấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ tiếng Việt. Các tổ hợp từ thường được xếp dưới dạng thành ngữ hoặc cụm tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Lẹ như chớp / Lẹ như điện: So sánh mức độ nhanh đến chóng mặt, tức thì.
    • Cậu ấy chạy lẹ như chớp, không ai đuổi kịp.
  • Lẹ mắt: Thị giác nhanh nhạy, phát hiện nhanh.
    • Bạn phải thật lẹ mắt mới tìm ra điểm khác biệt trong bức tranh này.
lẹ

Anh ấy chạy lẹ về phía trường học.

  1. tt., đphg Nhanh chóng, mau lẹ: Đi lẹ lên lẹ tay lẹ chân.