lẹ

  1. tt., đphg Nhanh chóng, mau lẹ: Đi lẹ lên lẹ tay lẹ chân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẹ
Anh ấy chạy lẹ về phía trường học.