lẽ

  1. d. Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm: Hắn từ chối món quà nhiều lẽ, trước hết hắn không muốn chịu ơn ; Anh hiểu lẽ tôi quí anh ; Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời (tng) ; lẽ từ chối ?
  2. t. Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội : Chết trẻ còn hơn lấy lẽ (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẽ
Một học sinh dùng lẽ để giải thích câu trả lời của mình.