lờ

Học thuật
Thân thiện
lờ

Một người đàn ông đặt chiếc lờ xuống nước để bắt cá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đan bằng tre nứa, hom, dùng để bắt tômnơi nước đứng: Một loại dụng cụ đánh bắt thủ công, hình dạng như cái giỏ, miệng tròn phần hom để tôm vào nhưng khó thoát ra.
  2. Động từ:
    • Làm ra vẻ không biết, không nhìn thấy hoặc quên đi một cách cố ý: Hành động cố tình phớt lờ, không thừa nhận sự tồn tại hoặc không phản ứng lại với một người, một sự việc nào đó.
  3. Tính từ:
    • Mờ, đục, không còn trong sáng: Dùng để mô tả trạng thái của nước, gương, hoặc vật phản chiếu khi bị vẩn đục, mờ đi, không còn rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân đặt lờ dưới lạch nước để bắt tôm.
    • Chiếc lờ đan bằng tre rất chắc chắn.
  • Động từ:
    • Anh ta thấy tôi nhưng cố tình lờ đi.
    • ấy lờ chuyện , không muốn nhắc lại nữa.
  • Tính từ:
    • Nước ao lờ đục bùn.
    • "Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương." (Truyện Kiều)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lờ đi": Cụm động từ phổ biến, nhấn mạnh hành động phớt lờ, bỏ qua một cách chủ ý.
    • nghe thấy tiếng gọi, vẫn lờ đi tiếp tục làm việc.
  • "làm lờ": Làm cho trở nên mờ đi, không rõ ràng.
    • Khói bụi làm lờ mặt gương.
  • "lờ mờ": Tính từ ghép, diễn tả sự không rõ ràng, mơ hồ (thường về hình ảnh, ánh sáng hoặc ký ức).
    • Ánh đèn lờ mờ trong căn phòng nhỏ.
    • Ký ức về tuổi thơ giờ chỉ còn lờ mờ.
Biến thể từ gần giống
  • Lờ mờ (tính từ): Mơ hồ, không rõ rệt.
  • Lờ đờ (tính từ): Chậm chạp, uể oải, thiếu sinh khí (thường mô tả trạng thái cơ thể hoặc cử chỉ).
    • Sau cơn sốt, người bệnh trông lờ đờ.
  • (động từ): Có nghĩa gần với "lờ" (động từ) nhưng thường diễn tả sự thiếu tập trung, đãng trí hơn sự cố ý phớt lờ.
    • Anh ta đãng nhìn ra cửa sổ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa phớt lờ): Làm ngơ, phớt lờ, bỏ qua, giả vờ không biết.
  • Tính từ (nghĩa mờ đục): Mờ, đục, vẩn đục, không trong.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lờ đi: (đã giải thíchtrên).
  • Lờ tịt: Nhấn mạnh mức độ phớt lờ hoàn toàn, coi như không hề tồn tại.
    • Mọi lời khuyên can, anh ta đều lờ tịt.
Thành ngữ liên quan
  • Nước đục lờ: Chỉ tình trạng nước bị vẩn đục, không trong. Thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ môi trường, tình hình hỗn loạn, không minh bạch.
    • Tình hình công ty như nước đục lờ, khó lường trước điều .
lờ

Một người đàn ông đặt chiếc lờ xuống nước để bắt cá.

  1. 1 dt. Đồ đan bằng tre nứa, hom, dùng để nhử bắt tômnhững chỗ nước đứng: đan lờ đặt lờ bắt .
  2. 2 đgt. Làm như không biết hoặc quên bẵng lâu rồi: thấy bạn lờ đi lờ chuyện .
  3. 3 tt. Mờ, đục, không còn sáng, trong: nước đục lờ Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương (Truyện Kiều).