lỡ

  1. 1 I đg. 1 Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận. Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc. Việc đã lỡ rồi. Lỡ lời*. 2 Để cho điều kiện khách quan làm việc qua mất đi một cách đáng tiếc. Lỡ thời vụ. Chậm nên lỡ việc. Bỏ lỡ cơ hội. Thất cơ lỡ vận*.
  2. II k. (ph.). Nhỡ. Mang thêm tiền, việc cần tiêu.
  3. 2 t. (ph.). Nhỡ. Nồi lỡ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lỡ
Một người lỡ chuyến tàu vì đến trạm muộn.