lợm

Học thuật
Thân thiện
lợm

Tôi cảm thấy lợm khi ngửi thấy mùi thức ăn ôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy buồn nôn, buồn mửa: Chỉ cảm giác khó chịu trong dạ dày cổ họng, muốn nôn ra.
    • Cảm thấy ghê tởm, kinh tởm: Chỉ phản ứng mạnh mẽ về mặt tinh thần hoặc tình cảm trước một điều đó bẩn thỉu, đáng khinh, hoặc quá đáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mùi tanh từ thùng rác làm tôi lợm giọng.
    • Nghe lời lẽ xu nịnh của hắn, tôi thấy lợm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lợm giọng": Cụm từ thường dùng để diễn tả cảm giác buồn nôn đến mức cổ họng co thắt, muốn nôn.
    • Cảnh tượng đó kinh khủng đến nỗi khiến người ta lợm giọng.
Biến thể từ gần giống
  • Lờm lợm (tính từ): Dạng láy, diễn tả cảm giác buồn nôn hoặc ghê tởmmức độ nhẹ hơn, thoáng qua.
    • Ngửi thấy mùi ấy, bụng tôi cứ lờm lợm suốt buổi.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn nôn: Cảm thấy muốn nôn.
  • Ghê tởm: Cảm thấy kinh sợ, rất không ưa.
  • Kinh tởm: Cảm thấy cực kỳ ghê sợ, kinh hãi.
Từ trái nghĩa
  • Dễ chịu: Cảm thấy thoải mái, vừa ý.
  • Thèm thuồng: Cảm thấy rất muốn, rất thích (thường về ăn uống).
lợm

Tôi cảm thấy lợm khi ngửi thấy mùi thức ăn ôi.

  1. t. 1. Buồn nôn, buồn mửa: Ăn phải thịt hoi, lợm quá. 2. Cảm thấy ghê tởm bẩn thỉu: Nghe bọn phản quốc nịnh hót thực dân lợm.