laitière

Học thuật
Thân thiện
laitière

La laitière dépose des bouteilles de lait sur le pas de la porte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người bán sữa (thường đưa tận nhà): Chỉ một phụ nữcông việcbán sữa, thườngsữa tươi, trong ngữ cảnh truyền thống, ấy giao sữa trực tiếp đến nhà khách hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La laitière passe tous les matins à sept heures. (Người bán sữa đi ngang qua mỗi sáng lúc bảy giờ.)
    • Autrefois, la laitière livrait le lait en ville avec sa charrette. (Ngày xưa, người bán sữa giao sữa trong thành phố bằng xe ngựa của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường gợi lên hình ảnh truyền thống, bình dị phần cổ điển, liên quan đến nông thôn hoặc các phong tục .
    • Ce tableau représente une laitière au travail. (Bức tranh này miêu tả một người bán sữa đang làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Laitier (danh từ giống đực): người bán sữa (nam giới); người chăn nuôi bò sữa.
  • Lait (danh từ giống đực): sữa.
  • Laiterie (danh từ giống cái): nhà máy chế biến sữa; cửa hàng bán sản phẩm từ sữa.
Từ đồng nghĩa
  • Vendeuse de lait: người bán sữa (nghĩa chung, ít mang sắc thái truyền thống như "laitière").
Thành ngữ liên quan
  • Faire la *laitière*: (cách diễn đạt , ít dùng) có nghĩadậy rất sớm, như người bán sữa phải đi giao hàng từ sáng sớm.
    • Pour attraper son train, il a faire la laitière. (Để bắt kịp chuyến tàu, anh ấy đã phải dậy từ rất sớm.)
laitière

La laitière dépose des bouteilles de lait sur le pas de la porte.

tính từ giống cái
  1. xem laitier
danh từ giống cái
  1. người bán sữa (thườngđưa tận nhà)