litière

Học thuật
Thân thiện
litière

Une femme nettoie la litière de son chat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rơm, rác độn chuồng: Chất liệu (như rơm, mùn cưa, cát) được trải trên nền chuồng để hút ẩm giữ vệ sinh cho động vật.
    • (Sử học) Kiệu song loan: Một loại kiệu hoặc võng mui, được khiêng bởi nhiều người, thường dùng trong thời xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il faut changer la litière du chat chaque semaine. (Phải thay lớp độn chuồng cho mèo mỗi tuần.)
    • Les chevaux reposent sur une litière de paille propre. (Những con ngựa nằm nghỉ trên một lớp rơm sạch.)
    • À la cour du roi, la reine se déplaçait en litière. (Tại triều đình của nhà vua, hoàng hậu di chuyển bằng kiệu song loan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire litière de quelque chose": (Thành ngữ) coi thường, chà đạp lên, vứt bỏ (một nguyên tắc, giá trị...).
    • Il a fait litière de toutes les promesses qu'il avait faites. (Hắn ta đã chà đạp lên tất cả những lời hứa hắn đã hứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Litière agglomérante (cụm danh từ): Chất độn chuồng (cho mèo) khả năng vón cục khi thấm ẩm.
  • Litière végétale (cụm danh từ): Chất độn chuồng làm từ nguyên liệu thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "rơm rác độn chuồng":
    • Paillasse (nữ): ổ rơm, đống rơm.
    • Fourrage (nam): thức ăn khô cho gia súc (có thể dùng để lót).
  • Pour le sens "kiệu":
    • Palanquin (nam): kiệu, võng mui.
    • Chaise à porteurs (nữ): kiệu khiêng.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire litière de": (Đã giải thíchmục trên) coi thường, vứt bỏ một cách khinh miệt.
    • Il a fait litière des conseils de ses amis. (Hắn đã coi thường những lời khuyên của bạn bè.)
litière

Une femme nettoie la litière de son chat.

danh từ giống cái
  1. rơm rác độn chuồng
  2. (sử học) kiệu song loan
    • faire litière de quelque chose
      coi thường cái gì