lotier

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây đậu
  2. ngư dân được hưởng toàn phần ( góp đủ lưới)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lotier"

lotier
Un pêcheur reçoit son lotier après une bonne prise.