litre

/'li:tə/ Cách viết khác : (liter) /'litə/
danh từ giống đực
  1. (đo) lít
    • Pot qui fait deux litres
      cái bình hai lít
    • Un litre de bière
      một lít bia
  2. chai lít
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) băng tang chăng (chăng quanh nhà thờ khi lễ tang long trọng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "litre"

litre
Un litre de lait est versé dans un verre posé sur une table en bois.