laitier

tính từ
  1. (thuộc) sữa
    • Industrie laitière
      công nghiệp sữa
  2. (cho) sữa, (nuôi lấy) sữa
    • Vache laitière
      bò sữa
danh từ giống đực
  1. người bán sữa (thường đưa tận nhà)
  2. (kỹ thuật) xỉ
  3. (thực vật học) nấm sữa
    • laitier des volcans
      (điạ lý) xỉ núi lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "laitier"

Từ có nhắc đến "laitier"

laitier
Le laitier livre des bouteilles de lait chaque matin.