ache

/cik/
Học thuật
Thân thiện
ache

My head has a dull ache after studying all day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cơn đau âm ỉ, kéo dài: Chỉ cảm giác đau nhức, thường không dữ dội nhưng dai dẳng khó chịu, có thểmột bộ phận cơ thể.
    • Sự đau đớn (về tinh thần): (Nghĩa bóng) Cảm giác buồn bã, đau lòng kéo dài.
  2. Nội động từ:

    • Đau nhức, đau âm ỉ: Cảm thấy đau một cách dai dẳng liên tụcmột bộ phận cơ thể.
    • Khao khát, mong mỏi da diết: Cảm thấy một sự thèm muốn hoặc nỗi nhớ mãnh liệt, sâu sắc đối với điều đó hoặc ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I have a dull ache in my lower back. (Tôi bị một cơn đau âm ỉvùng thắt lưng.)
    • The ache of loneliness was hard to bear. (Nỗi đau của sự cô đơn thật khó chịu đựng.)
  • Động từ:

    • My legs ache after the long hike. (Chân tôi đau nhức sau chuyến đi bộ đường dài.)
    • Her heart ached for her homeland. (Trái tim ấy đau đáu nhớ về quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ache for": khao khát, mong mỏi ai đó/điều một cách da diết.

    • He ached for a chance to prove himself. (Anh ấy khao khát một cơ hội để chứng tỏ bản thân.)
  • "aching" (tính từ): gây ra cảm giác đau đớn (thể xác hoặc tinh thần).

    • She felt an aching sadness. ( ấy cảm thấy một nỗi buồn đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Achy (tính từ): cảm thấy đau nhức khắp người.

    • I feel achy all over, maybe I'm getting sick. (Tôi cảm thấy đau nhức khắp người, có lẽ tôi sắp bị ốm.)
  • Headache (danh từ): cơn đau đầu (từ ghép).

  • Stomachache (danh từ): cơn đau bụng (từ ghép).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pain (cơn đau), soreness (sự đau nhức), throb (cơn đau theo nhịp).
  • Động từ (nghĩa đau): Hurt (đau), throb (đau theo nhịp), pound (đau dồn dập).
  • Động từ (nghĩa khao khát): Yearn (khao khát), long (mong mỏi), pine (mong nhớ da diết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ache for: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • Aching heart: trái tim tan nát, trái tim đau khổ.

    • He left her with an aching heart. (Anh ta rời bỏ , để lại cho một trái tim tan nát.)
  • Growing pains: (Nghĩa đen) cơn đau do phát triển; (nghĩa bóng) những khó khăn ban đầu khi phát triển một cái đó mới.

    • The new company is experiencing some growing pains. (Công ty mới đang trải qua một số khó khăn ban đầu.)
ache

My head has a dull ache after studying all day.

danh từ
  1. sự đau, sự nhức
nội động từ
  1. đau, nhức, nhức nhối
    • my head aches
      tôi nhức đầu
  2. (nghĩa bóng) đau đớn
    • my head aches at the sight of such misfortunes
      lòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy